Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

are

/ɑːr/ A1

Nghĩa

thì, là (số nhiều) động từ

Định nghĩa · The plural form of 'be', showing existence or identity.

“They are students.”Họ là học sinh.

“They are happy today.”Họ thì vui hôm nay.

Đồng nghĩa existoccur
Trái nghĩa are not
Họ từ be (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'are' để mô tả nhóm người trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tồn tại hoặc bản chất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...