movie ticket
/ˈmuː.vi ˈtɪk.ɪt/ A2
Nghĩa
Vé xem phim
n.phr
Định nghĩa · A ticket for watching a movie in a cinema.
“I buy a movie ticket to watch the new film.”Tôi mua vé xem phim để xem bộ phim mới.
“I need two movie tickets for tonight.”Tôi cần hai vé xem phim cho tối nay.
Đồng nghĩa
cinema ticketfilm ticket
Cụm hay dùng
buy a movie ticketmovie ticket price
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giải trí trong IELTS.
Ghi chú · Vé vào rạp xem phim.