Kho từ › from

from

A1 giới từ
từ
UK /frʌm/ · US /frʌm/
A word used to show the starting point of something.
I am from Vietnam.
→ Tôi đến từ Việt Nam.
I received a letter from my friend.→ Tôi nhận được một bức thư từ bạn tôi.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
out ofaway from
Collocations
from herefrom nowfrom time to time
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về nguồn gốc.
Dùng để chỉ nguồn gốc hoặc điểm bắt đầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...