Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

all

/ɔːl/ A1

Nghĩa

tất cả tính từ

Định nghĩa · Referring to the whole amount or number.

“All the kids are happy.”Tất cả trẻ em đều hạnh phúc.

“All students must attend the meeting.”Tất cả sinh viên phải tham gia cuộc họp.

Đồng nghĩa entirewhole
Trái nghĩa none

Mẹo IELTS · Sử dụng 'all' để nhấn mạnh trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng đầy đủ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...