Kho từ › about

about

A1 giới từ
về
UK /əˈbaʊt/ · US /əˈbaʊt/
Concerning a particular subject or topic.
This book is about animals.
→ Cuốn sách này về động vật.
This book is about history.→ Cuốn sách này về lịch sử.
Đồng nghĩa
regardingconcerning
Collocations
talk aboutthink aboutworry about
🎯 IELTS: Sử dụng 'about' để chỉ rõ chủ đề trong bài viết.
Dùng để chỉ nội dung hoặc chủ đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...