Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

has

/hæz/ A1

Nghĩa

có động từ

Định nghĩa · To possess or own something.

“She has a dog.”Cô ấy có một con chó.

“He has a new car.”Anh ấy có một chiếc xe mới.

Đồng nghĩa ownpossess

Mẹo IELTS · Nói về sở hữu cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng để chỉ sở hữu vật chất hoặc trừu tượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...