Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

but

/bʌt/ A1

Nghĩa

nhưng liên từ

Định nghĩa · Used to connect contrasting ideas.

“I like tea, but I prefer coffee.”Tôi thích trà, nhưng tôi thích cà phê hơn.

“I wanted to go, but I was too tired.”Tôi muốn đi, nhưng tôi quá mệt.

Đồng nghĩa howeveryet
Cụm hay dùng but alsobut rather

Mẹo IELTS · Sử dụng 'but' để làm rõ sự tương phản trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nối hai ý trái ngược.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...