Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

out

/aʊt/ A1

Nghĩa

ra ngoài trạng từ

Định nghĩa · Moving away from a place; outside.

“Let's go out.”Hãy ra ngoài nào.

“She went out to play with friends.”Cô ấy ra ngoài chơi với bạn bè.

Đồng nghĩa outsideaway

Mẹo IELTS · Nói về hoạt động ngoài trời trong IELTS.

Ghi chú · Ra ngoài có thể mang lại nhiều trải nghiệm mới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...