Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

these

/ðiːz/ A1

Nghĩa

những cái này đại từ

Định nghĩa · Refers to a specific set of items nearby.

“These are my books.”Đây là những cuốn sách của tôi.

“These are my favorite books.”Những cái này là sách yêu thích của tôi.

Đồng nghĩa thosethe ones
Cụm hay dùng these daysthese people

Mẹo IELTS · Dùng 'these' để nhấn mạnh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ những vật gần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...