Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

its

/ɪts/ A1

Nghĩa

của nó đại từ

Định nghĩa · Referring to something that belongs to it.

“The dog wagged its tail.”Con chó vẫy đuôi của nó.

“The cat chased its tail.”Con mèo đuổi theo đuôi của nó.

Đồng nghĩa their

Mẹo IELTS · Sử dụng 'its' để thể hiện sở hữu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sở hữu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...