than
/ðæn/ A1
Nghĩa
hơn
giới từ
Định nghĩa · Used to compare two things.
“She is taller than me.”Cô ấy cao hơn tôi.
“She is taller than her brother.”Cô ấy cao hơn em trai.
Đồng nghĩa
compared to
Cụm hay dùng
more thanless thangreater than
Mẹo IELTS · Sử dụng 'than' để so sánh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để so sánh giữa hai đối tượng.