Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

top

/tɑːp/ A1

Nghĩa

đỉnh, trên cùng danh từ

Định nghĩa · The highest part or position of something.

“He is at the top.”Anh ấy ở trên cùng.

“She is a top student.”Cô ấy là học sinh xuất sắc.

Đồng nghĩa peakbest
Cụm hay dùng top oftop priority
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thành tựu.

Ghi chú · Có thể là danh từ, tính từ, động từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...