Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

had

/hæd/ A1

Nghĩa

đã có động từ

Định nghĩa · Past form of 'have', meaning to possess or experience.

“I had a good time.”Tôi đã có một thời gian tốt.

“I had a great time at the party.”Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bữa tiệc.

Đồng nghĩa possessedowned
Cụm hay dùng had dinnerhad a chance
Họ từ have (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'had' để mô tả quá khứ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ kinh nghiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...