Kho từ › over

over

A1 giới từ
trên, qua
UK /ˈoʊvər/ · US /ˈoʊvər/
Over means above or across something.
The cat jumped over.
→ Con mèo nhảy qua.
The plane flew over the mountains.→ Chiếc máy bay bay qua những ngọn núi.
Đồng nghĩa
aboveacross
Collocations
over the moonover timeover the top
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để chỉ vị trí trong IELTS.
Trên có thể chỉ vị trí hoặc trạng thái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...