Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

over

/ˈoʊvər/ A1

Nghĩa

trên, qua giới từ

Định nghĩa · Over means above or across something.

“The cat jumped over.”Con mèo nhảy qua.

“The plane flew over the mountains.”Chiếc máy bay bay qua những ngọn núi.

Đồng nghĩa aboveacross

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Trên có thể chỉ vị trí hoặc trạng thái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...