Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

into

/ˈɪntuː/ A1

Nghĩa

vào trong giới từ

Định nghĩa · A preposition used to indicate movement toward the inside of something.

“She went into the room.”Cô ấy vào trong phòng.

“She walked into the room quietly.”Cô ấy đi vào phòng một cách nhẹ nhàng.

Đồng nghĩa insidewithin

Mẹo IELTS · Mô tả hành động vào trong để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Vào trong thường chỉ hành động di chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...