Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

used

/juːzd/ A1

Nghĩa

đã sử dụng động từ

Định nghĩa · Past form of 'use', meaning to employ something.

“I used this pen.”Tôi đã sử dụng cây bút này.

“I used my phone to call her.”Tôi đã sử dụng điện thoại để gọi cho cô ấy.

Đồng nghĩa utilizedemployed
Cụm hay dùng used carused book
Họ từ use (v)

Mẹo IELTS · Dùng 'used' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc sử dụng đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...