Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

post

/poʊst/ A1

Nghĩa

đăng, gửi động từ

Định nghĩa · To make something public or send it out.

“I will post a letter.”Tôi sẽ gửi một bức thư.

“I will post the announcement online.”Tôi sẽ đăng thông báo lên mạng.

Đồng nghĩa publishshare
Họ từ posting (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'post' để mô tả hành động chia sẻ thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động chia sẻ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...