Kho từ › after

after

A1 giới từ
sau
UK /ˈɑːf.tər/ · US /ˈɑːf.tər/
Used to indicate a time later than something else.
I will go after lunch.
→ Tôi sẽ đi sau bữa trưa.
We will meet after lunch.→ Chúng ta sẽ gặp nhau sau bữa trưa.
Đồng nghĩa
followingsubsequent
Collocations
after schoolafter workafter dinner
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để chỉ thời gian trong IELTS.
Sau thường chỉ thời gian trong tương lai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...