Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

after

/ˈɑːf.tər/ A1

Nghĩa

sau giới từ

Định nghĩa · Used to indicate a time later than something else.

“I will go after lunch.”Tôi sẽ đi sau bữa trưa.

“We will meet after lunch.”Chúng ta sẽ gặp nhau sau bữa trưa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Sau thường chỉ thời gian trong tương lai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...