Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

then

/ðen/ A1

Nghĩa

sau đó phó từ

Định nghĩa · At that time; next in a sequence.

“I will eat, then I will go.”Tôi sẽ ăn, sau đó tôi sẽ đi.

“We went to the store, then to the park.”Chúng tôi đã đến cửa hàng, sau đó đến công viên.

Đồng nghĩa afterwardsubsequently
Cụm hay dùng then againand then

Mẹo IELTS · Dùng 'then' để nối câu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ trình tự thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...