Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jan

/dʒæn/ A1

Nghĩa

tháng một danh từ

Định nghĩa · The first month of the year.

“My birthday is in Jan.”Sinh nhật của tôi vào tháng một.

“January is often cold in many countries.”Tháng Một thường lạnh ở nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa first month

Mẹo IELTS · Có thể dùng 'January' để nói về thời tiết mùa đông.

Ghi chú · Tháng Một là tháng đầu tiên trong năm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...