Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

through

/θruː/ A1

Nghĩa

qua giới từ

Định nghĩa · Indicates movement from one side to another.

“We walked through the park.”Chúng tôi đi qua công viên.

“He read through the book.”Anh ấy đọc hết cuốn sách.

Đồng nghĩa viaacross

Mẹo IELTS · Sử dụng 'through' để mô tả quá trình trong IELTS.

Ghi chú · Chỉ sự di chuyển từ đầu này sang đầu kia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...