Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

each

/iːtʃ/ A1

Nghĩa

mỗi đại từ

Định nghĩa · Refers to every individual in a group.

“Each student is happy.”Mỗi học sinh đều vui.

“Each day is different.”Mỗi ngày một khác.

Đồng nghĩa everyper
Cụm hay dùng each othereach one
Họ từ each (pron.)

Mẹo IELTS · Dùng 'each' để nhấn mạnh sự riêng biệt trong IELTS.

Ghi chú · Dùng với danh từ số ít.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...