Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

privacy

/ˈprɪv.ə.si/ A1

Nghĩa

quyền riêng tư danh từ

Định nghĩa · The state of being free from public attention.

“Privacy is important.”Quyền riêng tư rất quan trọng.

“She values her privacy above all else.”Cô ấy coi trọng quyền riêng tư của mình hơn tất cả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quyền riêng tư trong các bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Quyền riêng tư rất quan trọng trong thời đại số.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...