said
Nghĩa
Định nghĩa · To express something verbally; to say.
“She said hello.”Cô ấy nói xin chào.
“He said he would come.”Anh ấy nói rằng sẽ đến.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'said' để trích dẫn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để trích dẫn lời nói.
Từ vựng A1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To express something verbally; to say.
“She said hello.”Cô ấy nói xin chào.
“He said he would come.”Anh ấy nói rằng sẽ đến.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'said' để trích dẫn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để trích dẫn lời nói.
Đang tải...