research
/rɪˈsɜːrʧ/ A1
Nghĩa
nghiên cứu
danh từ
Định nghĩa · The systematic investigation of a subject.
“I do research for my project.”Tôi làm nghiên cứu cho dự án của mình.
“Her research focuses on climate change.”Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
studyinvestigation
Cụm hay dùng
conduct researchresearch paperresearch findings
Mẹo IELTS · Sử dụng 'research' để nhấn mạnh sự tìm hiểu trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hoạt động nghiên cứu.