Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mail

/meɪl/ A1

Nghĩa

thư, bưu kiện danh từ

Định nghĩa · A letter or package sent through the postal system.

“I get mail every day.”Tôi nhận thư mỗi ngày.

“I received mail from my friend.”Tôi nhận được thư từ bạn tôi.

Đồng nghĩa postcorrespondence
Cụm hay dùng email mailsnail mail

Mẹo IELTS · Dùng 'mail' để mô tả giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Có thể là thư giấy hoặc điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...