Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

map

/mæp/ A1

Nghĩa

bản đồ danh từ

Định nghĩa · A visual representation of an area, showing features and landmarks.

“I have a map of the city.”Tôi có một bản đồ của thành phố.

“We used a map to find the way.”Chúng tôi dùng bản đồ để tìm đường.

Đồng nghĩa chartatlas

Mẹo IELTS · Sử dụng 'map' để mô tả địa điểm trong IELTS.

Ghi chú · Bản đồ địa lý hoặc bản đồ tư duy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...