Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reviews

/rɪˈvjuːz/ A1

Nghĩa

đánh giá danh từ

Định nghĩa · Opinions or evaluations about something.

“I read reviews online.”Tôi đọc đánh giá trên mạng.

“The reviews of the movie were very positive.”Các đánh giá về bộ phim rất tích cực.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'reviews' để chứng minh quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để tham khảo ý kiến người khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...