Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

way

/weɪ/ A1

Nghĩa

cách, lối danh từ

Định nghĩa · A method or manner of doing something.

“This is the way to the park.”Đây là lối đi đến công viên.

“There are many ways to solve this problem.”Có nhiều cách để giải quyết vấn đề này.

Đồng nghĩa methodmanner

Mẹo IELTS · Sử dụng 'way' để trình bày phương pháp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ phương pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...