Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

part

/pɑːrt/ A1

Nghĩa

phần danh từ

Định nghĩa · A piece or section of something larger.

“This is a part of the puzzle.”Đây là một phần của câu đố.

“I did my part.”Tôi đã làm phần việc của mình.

Đồng nghĩa pieceportion
Cụm hay dùng part oftake part

Mẹo IELTS · Dùng 'part' để mô tả thành phần trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'piece' – 'part' chỉ thành phần của một tổng thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...