Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

made

/meɪd/ A1

Nghĩa

làm, chế tạo động từ

Định nghĩa · To create or construct something.

“I made a cake.”Tôi đã làm một chiếc bánh.

“The furniture was made from recycled materials.”Nội thất được làm từ vật liệu tái chế.

Đồng nghĩa createdproduced
Cụm hay dùng made ofmade frommade by

Mẹo IELTS · Sử dụng 'made' để mô tả sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình chế tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...