off
Nghĩa
Định nghĩa · To remove or deactivate something.
“Please turn off the light.”Vui lòng tắt đèn.
“Please turn off the lights.”Xin hãy tắt đèn.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'off' để diễn tả hành động ngừng lại.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tắt.
Từ vựng A1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To remove or deactivate something.
“Please turn off the light.”Vui lòng tắt đèn.
“Please turn off the lights.”Xin hãy tắt đèn.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'off' để diễn tả hành động ngừng lại.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tắt.
Đang tải...