Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

line

/laɪn/ A1

Nghĩa

dòng, đường danh từ

Định nghĩa · A long, narrow mark or path.

“Draw a line on the paper.”Vẽ một đường trên giấy.

“Please stand in line.”Vui lòng xếp hàng.

Đồng nghĩa rowqueue

Mẹo IELTS · Sử dụng 'line' để mô tả đồ họa trong IELTS.

Ghi chú · Nhiều nghĩa: đường kẻ, dây, dòng chữ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...