Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

before

/bɪˈfɔr/ A1

Nghĩa

trước giới từ

Định nghĩa · At a time earlier than now or another time.

“I eat breakfast before school.”Tôi ăn sáng trước khi đến trường.

“Think before you speak.”Suy nghĩ trước khi nói.

Đồng nghĩa prior toearlier than
Cụm hay dùng before longbefore now
Họ từ after (prep.)

Mẹo IELTS · Dùng 'before' để chỉ thời gian trong bài nói.

Ghi chú · Có thể là giới từ, liên từ hoặc trạng từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...