Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

send

/sɛnd/ A1

Nghĩa

gửi động từ

Định nghĩa · To cause something to go from one place to another.

“I will send you an email.”Tôi sẽ gửi cho bạn một email.

“They sent a package to the wrong address.”Họ đã gửi một gói hàng đến sai địa chỉ.

Đồng nghĩa dispatchtransmit
Cụm hay dùng send a messagesend for

Mẹo IELTS · Sử dụng 'send' để mô tả hành động trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Quá khứ và phân từ là 'sent'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...