right
Nghĩa
Định nghĩa · Correct or true; not wrong.
“You are right about that.”Bạn đúng về điều đó.
Mẹo IELTS · Dùng 'right' để nhấn mạnh quan điểm trong IELTS.
Ghi chú · Đúng, chính xác; cũng có nghĩa 'quyền' (danh từ).
Từ vựng A1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Correct or true; not wrong.
“You are right about that.”Bạn đúng về điều đó.
Mẹo IELTS · Dùng 'right' để nhấn mạnh quan điểm trong IELTS.
Ghi chú · Đúng, chính xác; cũng có nghĩa 'quyền' (danh từ).
Đang tải...