Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

those

/ðoʊz/ A1

Nghĩa

những cái đó đại từ

Định nghĩa · Refers to people or things previously mentioned.

“Those are my friends.”Họ là bạn của tôi.

“Those are my favorite books.”Những cái đó là sách yêu thích của tôi.

Đồng nghĩa thesethem

Mẹo IELTS · Sử dụng 'those' để nhấn mạnh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ những thứ đã được đề cập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...