Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

within

/wɪˈðɪn/ A1

Nghĩa

trong vòng giới từ

Định nghĩa · Inside a certain area or time limit.

“I will finish within an hour.”Tôi sẽ hoàn thành trong vòng một giờ.

“He arrived within an hour.”Anh ấy đến trong vòng một giờ.

Đồng nghĩa insideinside of
Trái nghĩa outside
Họ từ within (adv)

Mẹo IELTS · Dùng 'within' để chỉ thời hạn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng chỉ giới hạn không gian hoặc thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...