Từ vựng B2

Chủ đề themedia · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disturbing/ annoying advertisements

B2 IELTS

Nghĩa

Các quảng cáo gây phiền phức/ khó chịu n.phr

Định nghĩa · Advertisements that cause annoyance or irritation.

“Google tool will stop disturbing advertisements if you pay $5 per month.”Công cụ của Google sẽ dừng các quảng cáo gây phiền phức nếu bạn trả 5 đô mỗi tháng.

“Disturbing advertisements can drive customers away.”Các quảng cáo gây phiền phức có thể làm khách hàng bỏ đi.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về quảng cáo gây phiền phức.

Ghi chú · Nên tránh quảng cáo gây khó chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...