Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reserved

/rɪˈzɜrvd/ A1

Nghĩa

đã đặt trước tính từ

Định nghĩa · Set aside for a particular purpose or person.

“The table is reserved for us.”Bàn đã được đặt trước cho chúng tôi.

“This table is reserved for us.”Bàn này đã được đặt trước cho chúng tôi.

Đồng nghĩa bookedtaken

Mẹo IELTS · Sử dụng 'reserved' khi nói về đặt chỗ trong IELTS.

Ghi chú · Tính từ này nghĩa 'đã đặt trước', không phải 'dè dặt'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...