Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

o

/oʊ/ A1

Nghĩa

chữ cái O danh từ

Định nghĩa · The fifteenth letter of the alphabet.

“O is round.”O thì tròn.

“The word 'orange' starts with the letter O.”Từ 'orange' bắt đầu bằng chữ cái O.

Đồng nghĩa lettercharacter
Cụm hay dùng letter OO shapeO sound

Mẹo IELTS · Sử dụng chữ cái để nói về từ vựng trong IELTS.

Ghi chú · Chữ O là một chữ cái trong bảng chữ cái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...