Kho từ › even

even

A1 trạng từ
thậm chí
UK /ˈiː.vən/ · US /ˈiː.vən/
To a greater degree; also or still.
I can even swim.
→ Tôi thậm chí có thể bơi.
Even the smallest details matter.→ Thậm chí những chi tiết nhỏ nhất cũng quan trọng.
Đồng nghĩa
alsostill
Collocations
even thougheven if
🎯 IELTS: Dùng 'even' để nhấn mạnh trong IELTS.
Dùng để nhấn mạnh điều bất ngờ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...