Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

index

/ˈɪn.deks/ A1

Nghĩa

mục lục danh từ

Định nghĩa · A list or indicator of something.

“The index shows the list.”Mục lục cho thấy danh sách.

“The index shows the stock market trends.”Chỉ số cho thấy xu hướng thị trường chứng khoán.

Đồng nghĩa indicatorlist
Cụm hay dùng price indexindex number

Mẹo IELTS · Sử dụng 'index' để phân tích dữ liệu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ chỉ số hoặc danh sách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...