Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

much

/mʌtʃ/ A1

Nghĩa

nhiều trạng từ

Định nghĩa · A large amount or degree.

“I love you very much.”Tôi yêu bạn rất nhiều.

“How much does it cost?”Nó giá bao nhiêu?

Đồng nghĩa a lot ofplenty of
Trái nghĩa little
Cụm hay dùng too muchas much as

Mẹo IELTS · Sử dụng 'much' để nhấn mạnh số lượng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng với danh từ không đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...