Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

case

/keɪs/ A1

Nghĩa

trường hợp danh từ

Định nghĩa · A particular situation or example.

“In this case, we will help.”Trong trường hợp này, chúng tôi sẽ giúp.

“Put the documents in the case.”Đặt tài liệu vào trong hộp.

Đồng nghĩa instancecontainer
Cụm hay dùng in casecase study

Mẹo IELTS · Sử dụng 'case' để đưa ra ví dụ trong IELTS.

Ghi chú · Đa nghĩa: vừa chỉ tình huống, vừa chỉ vật chứa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...