Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pages

/peɪdʒɪz/ A1

Nghĩa

các trang danh từ

Định nghĩa · Flat sheets of paper in a book or document.

“There are many pages in the book.”Có nhiều trang trong cuốn sách.

“I read three pages of the book yesterday.”Tôi đã đọc ba trang của cuốn sách hôm qua.

Đồng nghĩa sheetsleaves

Mẹo IELTS · Khi mô tả tài liệu, hãy nhắc đến số trang.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nội dung trong sách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...