pages
/peɪdʒɪz/ A1
Nghĩa
các trang
danh từ
Định nghĩa · Flat sheets of paper in a book or document.
“There are many pages in the book.”Có nhiều trang trong cuốn sách.
“I read three pages of the book yesterday.”Tôi đã đọc ba trang của cuốn sách hôm qua.
Cụm hay dùng
turn the pagespage numberpage layout
Mẹo IELTS · Khi mô tả tài liệu, hãy nhắc đến số trang.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ nội dung trong sách.