Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

north

/nɔrθ/ A1

Nghĩa

phía bắc danh từ

Định nghĩa · The direction opposite to south.

“The north is cold.”Phía bắc thì lạnh.

“They traveled north.”Họ đã đi về phía bắc.

Đồng nghĩa northern direction
Trái nghĩa south
Cụm hay dùng north ofNorth America

Mẹo IELTS · Dùng 'north' khi mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Viết hoa khi là tên riêng (North Korea).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...