Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change

/tʃeɪndʒ/ A1

Nghĩa

thay đổi động từ

Định nghĩa · To make something different from what it was.

“I want to change my clothes.”Tôi muốn thay đổi quần áo.

“Do you have change for a dollar?”Bạn có tiền lẻ cho một đô la không?

Đồng nghĩa altermodify
Trái nghĩa remainstay

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Khi là danh từ, 'change' có nghĩa tiền lẻ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...