Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rate

/reɪt/ A1

Nghĩa

đánh giá động từ

Định nghĩa · To assess or evaluate something.

“I rate this book five stars.”Tôi đánh giá cuốn sách này năm sao.

“He drove at a steady rate.”Anh ấy lái xe với tốc độ ổn định.

Đồng nghĩa speedpercentage

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rate' để thể hiện ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt 'rate' (tỷ lệ) và 'ratio' (tỉ số).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...