government
/ˈɡʌvərnmənt/ A1
Nghĩa
chính phủ
danh từ
Định nghĩa · the group of people who govern a country
“The government makes the laws.”Chính phủ ban hành các luật.
“She works for the government.”Cô ấy làm việc cho chính phủ.
Đồng nghĩa
administrationauthority
Cụm hay dùng
government officialgovernment policy
Họ từ
govern (v.)governor (n.)
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của chính phủ trong các vấn đề xã hội.
Ghi chú · Nhấn âm đầu, phát âm 'gʌv' chứ không phải 'gə'.