Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

government

/ˈɡʌvərnmənt/ A1

Nghĩa

chính phủ danh từ

Định nghĩa · the group of people who govern a country

“The government makes the laws.”Chính phủ ban hành các luật.

“She works for the government.”Cô ấy làm việc cho chính phủ.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của chính phủ trong các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Nhấn âm đầu, phát âm 'gʌv' chứ không phải 'gə'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...